October 20, 2021

Nhasiupdate

Chuyên trang RHM

Các điểm mốc mô cứng trên phim sọ nghiêng – P1

Nasion: N

Định nghĩa: điểm giữa khớp trán mũi.

Hình 3.8 và 3.9. Nasion, nhìn thẳng, trên xương sọ và trên CT 3D.

 

Hình 3.10 và 3.11. Nasion, nhìn từ bên phải, trên xương sọ và CT 3D.

 

Hình 3.12 và 3.13. Nasion, trên phim sọ nghiêng và tương ứng trên CT 3D.

 

Sella: S

Định nghĩa: điểm giữa hố yên.

Hình 3.18 và 3.19. Sella, nhìn chếch phải, trên xương sọ và CT 3D.

 

Hình 3.20 và 3.21. Sella, nhìn từ nền sọ, trên xương sọ và CT 3D.

 

 

Hình 3.22. Sella, trên phim sọ nghiêng và tương ứng trên CT 3D.

 

Basion

Định nghĩa: điểm trước nhất của lỗ lớn (lỗ chẩm).

Hình 4.124. Basion, trên xương sọ và phim CT 3D.

 

Hình 4.126 và 4.127. Basion trên CT 3D và phim sọ nghiêng.

 

Hình 4.128. Basion, tương ứng giữa phim sọ nghêng và CT 3D.

 

Porion: Po

Định nghĩa: điểm cao nhất của lỗ ống tai ngoài.

Hình 4.1 và 4.2. Porion, nhìn từ bên phải, trên xương sọ và CT 3D.

 

Hình 4.3 và 4.4. Porion, bên phải và bên trái, CT 3D.

 

 

Hình 4.5. Porion, tương ứng từ phim sọ thẳng đến CT 3D.

 

Orbitale: Or

Định nghĩa: điểm thấp nhất của bờ dưới ổ mắt.

Hình 4.6 và 4.7. Orbitale phải và trái, nhìn thẳng, trên xương sọ và phim CT 3D.

 

Orbitale và Porion trên phim sọ nghiêng.

 

Hình 4.9. Orbitale 2 bên, tương ứng từ phim mặt thẳng đến CT 3D.

 

Điểm gai mũi trước: ANS (Anterior Nasal Spine)

Định nghĩa: điểm trước nhất của gai mũi trước, thuộc xương hàm trên.

Hình 4.10 và 4.11. ANS, nhìn thẳng, trên xương sọ và phim CT 3D.

 

Hình 4.12 và 4.13. ANS, nhìn từ bên phải, trên xương sọ và CT 3D.

 

Hình 4.14 và 4.15. ANS trên phim sọ nghiêng và tương ứng với phim CT 3D.

 

Hình 4.19. ANS, tương ứng giữa phim sọ thẳng và CT 3D.

 

Điểm gai mũi sau: PNS (Posterior Nasal Spine)

Định nghĩa: điểm sau nhất của gai mũi sau, thuộc xương khẩu cái.

Hình 4.20 và 4.21. PNS, trên xương sọ và CT 3D.

 

Hình 4.23 và 4.24. PNS, trên phim sọ nghiêng và tương ứng với CT 3D.

 

Điểm răng cửa trên (UI – Upper Incisor)

Định nghĩa: điểm phía gần nhất của rìa cắn răng cửa giữa hàm trên, gồm 2 điểm phải (UIr) và trái (UIl).

Hình 4.30 và 4.31. UI phải (UIr), nhìn thẳng, trên xương sọ và CT 3D.

 

 

Hình 4.32 và 4.33. UI trái (UIl), nhìn thẳng, trên xương sọ và CT 3D.

 

Hình 4.36. UI phải và trái, trên CT 3D.

 

 

Hình 4.37 và 4.38. UI trên phim sọ nghiêng và tương ứng trên CT 3D.

 

Hình 4.39. UI phải và trái trên phim sọ thẳng.

 

Điểm răng cửa dưới (LI – Lower Incisor)

Định nghĩa: điểm phía gần nhất của rìa cắn răng cửa giữa hàm dưới, gồm 2 điểm phải (LIr) và trái (LIl).

Hình 4.40 và 4.41. LI phải, nhìn thẳng.

 

Hình 4.42 và 4.43. LI trái, nhìn thẳng.

 

Hình 4.46. LI phải và trái, phim CT 3D.

 

Hình 4.48 và 4.49. LI phải và trái trên phim sọ nghiêng và sọ thẳng.

 

Hình 4.47. LI tương ứng giữa phim sọ nghiêng và CT 3D.

 

Điểm múi răng cối lớn trên (UMcusp – Upper Molar Cusp)

Định nghĩa: điểm thấp nhất của múi gần R6 hàm trên.

Hình 4.50 và 4.51. UMcusp phải, trên xương sọ và CT 3D.

 

Hình 4.54. UMcusp phải, trên phim sọ nghiêng và tương ứng trên CT 3D.

 

Điểm múi răng cối lớn dưới (LMcusp – Lower Molar Cusp)

Định nghĩa: điểm cao nhất của múi gần R6 hàm dưới.

Hình 4.55 và 4.56. LMcusp phải, trên xương sọ và CT 3D.

 

Hình 4.59. LMcusp phải, trên sọ nghiêng và tương ứng trên CT 3D.

 

Hình 4.60. Các điểm răng cửa và răng cối trên sọ thẳng và CT 3D.

 

Xem tiếp phần 2 tại đây.

Nguồn: Three-dimensional Cephalometry A Color Atlas and Manual – G.R.J. Swennen, F. Schutyser, J.E. Hausamen.