Hình 3.8. và 3.9. Điểm Nasion, nhìn thẳng, trên xương sọ và trên CT 3D.
Hình 3.10 và 3.11. Điểm Nasion, mặt nghiêng bên phải, trên xương sọ và CT 3D.
Hình 3.12 và 3.13. Điểm Nasion, trên phim sọ nghiêng, và tương ứng trên CT 3D.
Điểm Sella: S
Định nghĩa:điểm giữa hố yên.
Hình 3.18 và 3.19. Điểm Sella, nhìn chếch bên phải, trên xương sọ và CT 3D.
Hình 3.20 và 3.21. Điểm Sella, nhìn từ nền sọ, trên xương sọ và CT 3D.
Hình 3.22. Điểm Sella, phim sọ nghiêng, và tương ứng trên CT 3D.
Điểm Basion
Định nghĩa: điểm trước nhất của lỗ lớn (lỗ chẩm).
Hình 4.124. Điểm Basion, trên xương sọ và phim CT 3D.
Hình 4.126 và 4.127. Điểm Basion trên CT 3D và phim sọ nghiêng.
Hình 4.128. Điểm Basion, tương ứng giữa phim sọ ngihêng và CT 3D.
Điểm Porion: Po
Định nghĩa: điểm cao nhất của lỗ ống tai ngoài.
Hình 4.1 và 4.2. Điểm Porion, nhìn bên phải, xương sọ và CT 3D.
Hình 4.3 và 4.4. Điểm Porion, bên phải và bên trái.
Hình 4.5. Điểm Porion, tương ứng từ phim sọ thẳng đến CT 3D.
Điểm Orbitale: Or
Định nghĩa: điểm thấp nhất của bờ dưới ổ mắt.
Hình 4.6 và 4.7. Điểm Orbitale trái và phải, nhìn thẳng trên xương sọ và phim CT 3D.
Điểm Orbitale và điểm Porion trên phim sọ nghiêng.
Hình 4.9. Điểm Orbitale 2 bên, tương ứng từ phim mặt thẳng đến CT 3D.
Điểm gai mũi trước: ANS (Anterior Nasal Spine)
Định nghĩa: điểm trước nhất của gai mũi trước, thuộc xương hàm trên.
Hình 4.10 và 4.11. Điểm ANS, nhìn thẳng, trên xương sọ và phim CT 3D.
Hình 4.12 và 4.13. Điểm ANS, nhìn từ bên phải, trên xương sọ và CT 3D.
Hình 4.14 và 4.15. Điểm ANS trên phim sọ nghiêng và tương ứng giữa phim sọ nghiêng với CT 3D.
Hình 4.19. Điểm ANS, tương ứng giữa phim sọ thẳng và CT 3D.
Điểm gai mũi sau: PNS (Posterior Nasal Spine)
Định nghĩa: điểm sau nhất của gai mũi sau, thuộc xương khẩu cái.
Hình 4.20 và 4.21. Điểm PNS, trên xương sọ và CT 3D.
Hình 4.23 và 4.24. Điểm PNS, phim sọ nghiêng và tương ứng giữa phim sọ nghiêng với CT 3D.
Điểm răng cửa trên (UI – Upper Incisor)
Định nghĩa: điểm phía gần nhất của rìa cắn răng cửa giữa hàm trên, gồm 2 điểm phải (UIr) và trái (UIl).
Hình 4.30 và 4.31. Điểm UI, nhìn thẳng, trên xương sọ và CT 3D.
Hình 4.32 và 4.33. Điểm UI trái (UIl), nhìn thẳng, trên xương sọ và CT 3D.
Hình 4.36. Điểm UI phải và trái, trên CT 3D.
Hình 4.37 và 4.38. Điểm UI trên phim sọ nghiêng và tương ứng trên CT 3D.
Hình 4.39. Điểm UI phải và trái trên phim sọ thẳng.
Điểm răng cửa dưới (LI – Lower Incisor)
Định nghĩa: điểm phía gần nhất của rìa cắn răng cửa giữa hàm dưới, gồm 2 điểm phải (LIr) và trái (LIl).
Hình 4.40 và 4.41. Điểm LI, nhìn thẳng, trên xương sọ và CT 3D.
Hình 4.42 và 4.43. Điểm LI trái, nhìn thẳng.
Hình 4.46. Điểm LI phải và trái, phim CT 3D.
Hình 4.48 và 4.49. Điểm LI phải và trái trên phim sọ nghiêng và sọ thẳng.
Hình 4.47. Điểm LI tương ứng giữa phim sọ nghiêng và CT 3D.
Điểm múi răng cối lớn trên (UMcusp – Upper Molar Cusp)
Định nghĩa: điểm thấp nhất của múi gần R6 hàm trên.
Hình 4.50 và 4.51. Điểm UMcusp phải, trên xương sọ và CT 3D.
Hình 4.54. Điểm UMcusp phải trên phim sọ nghiêng và tương ứng trên CT 3D.
Điểm múi răng cối lớn dưới (LMcusp – Lower Molar Cusp)
Định nghĩa: điểm cao nhất của múi gần R6 hàm dưới.
Hình 4.55 và 4.56. Điểm LMcusp phải, trên xương sọ và CT 3D.
Hình 4.59. Điểm LMcusp phải, trên sọ nghiêng, và tương ứng trên CT 3D.
Hình 4.60. Các điểm răng cửa và răng cối trên sọ thẳng và CT 3D.
Điểm Gonion: Go
Định nghĩa: điểm góc xương hàm dưới, là hình chiếu của giao điểm giữa 2 đường thẳng, một đường tiếp tuyến cành đứng và một đường tiếp tuyến cành ngang xương hàm dưới.
Hình 4.71. Điểm Gonion, nhìn từ bên phải.
Hình 4.75. Điểm Gonion, nhìn từ dưới lên.
Hình 4.76. Điểm Gonion hai bên, tương ứng trên phim sọ thẳng, sọ nghiêng và CT 3D.
Điểm Menton: Me
Định nghĩa: điểm thấp nhất của cằm.
Hình 4.61 và 4.62. Điểm Menton, nhìn từ bên phải.
Hình 4.63 và 4.64. Điểm Menton, nhìn từ đáy xương hàm dưới.
Hình 4.65 và 4.66. Điểm Menton, trên phim sọ nghiêng và tương ứng trên CT 3D.
Hình 4.67 và 4.68. Điểm Menton, nhìn từ bên trái.
Điểm trán gò má Frontozygomatic: Fz
Định nghĩa: điểm phía gần nhất và trước nhất của khớp nối xương trán với xương gò má tại thành bên ổ mắt.
Hình 4.77 và 4.78. Điểm Fz bên phải và trái, nhìn thẳng, trên xương sọ và CT 3D.
Hình 4.79 và 4.80. Điểm Fz phải và trái, trên phim CT 3D và phim sọ thẳng.
Hình 4.81. Điểm Fz tương ứng giữa phim sọ nghiêng, sọ thẳng và CT 3D.
Điểm Zygion: Zy
Định nghĩa:điểm phía bên (ngoài) nhất của cung gò má.
Hình 4.82 và 4.83. Điểm Zy phải và trái, trên xương sọ và phim CT 3D.
Hình 4.84 và 4.85. Điểm Zy trái, nhìn từ trên xuống.
Hình 4.86 và 4.87. Điểm Zy phải và trái, nhìn từ dưới lên và nhìn thẳng.
Hình 4.88 và 4.89. Điểm Zy phải và trái.
Điểm A
Định nghĩa: điểm lõm nhất của xương ổ răng hàm trên.
Hình 4.96 và 4.97. Điểm A, nhìn từ bên phải.
Hình 4.98. Điểm A, trên phim sọ nghiêng và tương ứng trên CT 3D.
Hình 4.102 và 4.103. Điểm A, nhìn thẳng, tương ứng giữa phim sọ thẳng và CT 3D.
Điểm B
Định nghĩa:điểm lõm nhất của xương ổ răng hàm dưới.
Hình 4.105 và 4.106. Điểm B, nhìn từ bên phải.
Hình 4.107 và 4.108. Điểm B, trên phim sọ nghiêng và tương ứng trên CT 3D.
Hình 4.111, 4.112 và 4.113. Điểm B, tương ứng giữa phim mặt thẳng và CT 3D.
Điểm Pogonion: Pog
Định nghĩa: điểm nhô nhất của cằm.
Hình 4.114 và 4.115. Điểm Pogonion, nhìn từ bên phải.
Hình 4.116 và 4.117. Điểm Pogonion, nhìn từ dưới lên.
Hình 4.118 và 4.119. Điểm Pogonion, trên phim sọ nghiêng và tương ứng trên CT 3D.
Hình 4.123. Điểm Pogonion, tương ứng giữa phim sọ thẳng, sọ nghiêng và CT 3D.
Điểm Condylion: Co
Định nghĩa: điểm sau nhất và cao nhất của lồi cầu xương hàm dưới.
Hình 4.129 và 4.130. Điểm Condylion, nhìn từ bên phải.
Hình 4.131 – 4.133. Điểm Condylion, bên phải và bên trái.
Hình 4.134. Điểm Condylion, tương ứng giữa phim sọ thẳng và CT 3D.
Hình 4.137. Tổng hợp các điểm mốc chính trên phim sọ nghiêng.
Hình 4.139. Tổng hợp các điểm mốc chính trên phim sọ thẳng.
Nguồn: Three-dimensional Cephalometry A Color Atlas and Manual – G.R.J. Swennen, F. Schutyser, J.E. Hausamen.
Bài viết liên quan
Thẩm mỹ và cơ học sinh học trong chỉnh nha – P12 – Đánh giá thẩm mỹ trong chỉnh nha
Thẩm mỹ và cơ học sinh học trong chỉnh nha – P11 – Đánh giá thẩm mỹ trong chỉnh nha
Thẩm mỹ và cơ học sinh học trong chỉnh nha – P10 – Đánh giá thẩm mỹ trong chỉnh nha